GIẢI ĐIỀU CHẾ SỐ WINERSAT WDM-210ACI

Mã sản phẩm: WDM-210ACI Thương hiệu: WINERSAT- TAIWAN Bảo hành: 12 Tháng

Vui lòng gọi

Tính năng: Hoàn toàn tuân thủ với DVB-S và MPEG-2 tiêu chuẩn. pin 1 khe cắm PCMCIA giao diện phổ biến hỗ trợ CAM tiêu chuẩn và chuyên nghiệp với hệ thống mã hóa của Conax, Irdeto, NDS, Viaccess và như vậy. Hỗ trợ đa chức năng giải mã, nó phụ thuộc vào các mô-đun CI. Hỗ trợ chuyên nghiệp Audio / Video giao diện đầu ra và đầu ra ASI . người dùng thân thiện OSD và dễ dàng sử dụng hệ thống menu. tài lập trình khác nhau truyền hình vệ tinh và thông tin transponder. Cửa hàng lên đến 2000 kênh. SCPC /

Tính năng:
Hoàn toàn tuân thủ với DVB-S và MPEG-2 tiêu chuẩn. pin 1 khe cắm PCMCIA giao diện phổ biến hỗ trợ CAM tiêu chuẩn và chuyên nghiệp với hệ thống mã hóa của Conax, Irdeto, NDS, Viaccess và như vậy. Hỗ trợ đa chức năng giải mã, nó phụ thuộc vào các mô-đun CI. Hỗ trợ chuyên nghiệp Audio / Video giao diện đầu ra và đầu ra ASI . người dùng thân thiện OSD và dễ dàng sử dụng hệ thống menu. tài lập trình khác nhau truyền hình vệ tinh và thông tin transponder. Cửa hàng lên đến 2000 kênh. SCPC / MCPC thu từ C / Ku vệ tinh băng. hỗ trợ Teletext VBI. tự động PAL / NTSC chuyển đổi. tự động bộ nhớ kênh cuối cùng. Màn hình tỉ lệ 4:3 và 16:9. yêu thích Video / Đài phát thanh kênh lập trình. DiSEqC 1.0, Thống A, B Thống tất cả. sẵn PIG (hình trong đồ họa). DVB nhận bất kỳ tỷ lệ ký hiệu 2-45 MSPS. quan trọng trên xa Nhớ lại. Stereo, đơn duy nhất và khả năng lựa chọn dual mono. MTS phím nóng (nhiều kênh truyền hình âm thanh), chọn ngôn ngữ có sẵn. LNB vòng ra. LNB điện 13/18 V DC và 22KHz khả năng chuyển đổi giọng điệu. nâng cấp phần mềm và truyền dữ liệu qua RS232.

Specifications

TUNER
Input Frequency 950 ~ 2150 MHz.
Input Level : -65~-25dBm
Zero I. F.
F Type Female connecter.
Loop through output.
COMMON INTERFACE
1 slots (PCMCIA).
Comply with DVB , EN-50221 standard.
DEMODULATOR
QPSK demodulation continuously variable rate from 2 ~ 45 MSPS.
FORWARD ERROR CORRECTION (FEC)
Reed Solomon decoding: RS (204,188).
FEC code rates with automatic selection.
VIDEO
MP / ML MPEG-2 decoding.
Picture resolution CCIR 601, 720 x 480 pixels @30 fps for NTSC.                                        720 x 576 pixels @25 fps for PAL.
AUDIO
Decompression MPEG-2 Layers I & II.
Sampling rates: 32, 44.1, 48 KHz.
AUDIO / VIDEO INTERFACES
RCA connectors and one S-VHS connector.
ASI TRANSPORT STREAM OUTPUT
188 bytes.
BNC Type connectors.
PHYSICAL & POWER
Dimension (W x L x H)                                                  482 x 285 x 44 mm (1 RU)
Approx. Weight                                                             3.0 kg
Power Supply                                                                 Universal 90 ~ 260 V AC, 50 / 60 Hz
Power Consumption (maximum )                                     15W
Operating Temperature                                                   0 ~ 40℃
Range                                                                           1 set/Inner box
Packing                                                                          5 sets/15 kgs/3.5cuft

 

 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRUYỀN HÌNH VTS

 Trụ sở: Số 05, Ngõ 36, Phố Nguyễn Viết xuân, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam

 VPGD: Số Nhà 35 , Ngách 1, Ngõ 280 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân

 Phone: 0988 49 1900    Tel: 024 62531688

 Email: info.vtscatv@gmail.com

 Website: www.vtscatv.com

 GPĐKKD: số 0105877662 do Sở KHĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 03-05-2012:     MST: 0105877662 Ngày thành lập: 03-05-2012

        

  Hotline: 0988 49 1900