Hỗ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0988 49 1900

Tel

Tel - 024 6253 1688

Skype

Skype - Nhatvts

Email

Email - info.vtscatv@gmail.com

Hỗ trợ bán hàng

Hỗ trợ bán hàng - 0976 977 787

Thống kê

  • Đang online 41
  • Hôm nay 293
  • Hôm qua 403
  • Trong tuần 293
  • Trong tháng 7,513
  • Tổng cộng 505,102

BỘ ĐIỀU CHẾ 4 IN 1 HDMI SANG DVB-T VT-4246

VT-4246

VTS

12 Tháng

✅ Bộ điều chế HD DVB-T VT-4246 .Hỗ trợ 4 HDMI đầu vào và đầu ra RF (DVB-T). Sau khi mã hóa và điều chế, tín hiệu đầu vào có thể được trực tiếp đầu ra hoặc hỗn hợp đầu ra với tín hiệu truyền hình ban đầu. Nó phù hợp với rack 1U và có thể được cấu hình bằng màn hình LCD phía trước và NMS (phần mềm quản lý mạng). Thiết kế cao cấp và chi phí hiệu quả của nó làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống phân phối kỹ thuật số như đầu cáp kỹ thuật số truyền hình số,

 Bộ điều chế HD DVB-T VT-4246 .Hỗ trợ 4 HDMI đầu vào và đầu ra RF (DVB-T). Sau khi mã hóa và điều chế, tín hiệu đầu vào có thể được trực tiếp đầu ra hoặc hỗn hợp đầu ra với tín hiệu truyền hình ban đầu. Nó phù hợp với rack 1U và có thể được cấu hình bằng màn hình LCD phía trước và NMS (phần mềm quản lý mạng). Thiết kế cao cấp và chi phí hiệu quả của nó làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống phân phối kỹ thuật số như đầu cáp kỹ thuật số truyền hình số,

 Bộ điều chế HD DVB-T VT-4246

Tín hiệu vào: 4HDMI

Tín hiệu ra: DVB-T RF

Dải tần : 36-900Mhz

5. Bàn phím + Điều khiển màn hình LCD và quản lý mạng.

 Một số hình ảnh sản phẩm:  

 

  

 

Input

HDMI

4×HDMI 1.3, support 1080p

Video Coding

4:2:0 encoding H.264 HP@L4 MP@L3

H.264 Adaptive Field Frame (AFF)

H.264 Field-Based (FB)

full HD: 1920×1080×60/50i, 1280×720×60p/50p

Standard

ISO/IEC14496-10 (H.264/MPEG-4 AVC)

Bit Rate

1.0~15Mbps continuously adjustable per channel

Audio Coding

HDMI

embedded audio

Sampling

32KHz, 44.1KHz, 48KHz

Code Rate

64, 128, 192, 256, 384Kbps

Output

1×DVB-T RF (36-900MHz), F-head

DVB-T Modulation

Frequency Range: 36~900MHz, 1KHz step

Output Level: 60~90dB

Constellation: QPSK, 16 QAM, 64 QAM

Bandwidth: 6M, 7M, 8M

Baudrate: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8

Transmode: 2K, 8K

Protection Interval: 1/32, 1/16, 1/8, 1/4

MER: ≥42dB

Level Attenuation Range: 0~30dB

General Features

Size

482mm×280mm×44mm

Temperature Range

0~45°C (operation); -20~80°C (storage)

Power

100-240VAC, 50Hz, 25W

Top