Hỗ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0988 49 1900

Tel

Tel - 024 6253 1688

Skype

Skype - Nhatvts

Email

Email - info.vtscatv@gmail.com

Hỗ trợ bán hàng

Hỗ trợ bán hàng - 0976 977 787

Thống kê

  • Đang online 9
  • Hôm nay 115
  • Hôm qua 246
  • Trong tuần 1,790
  • Trong tháng 7,665
  • Tổng cộng 518,157

ĐIỀU CHẾ HDMI, IP SANG DVB-T VT-5011U- NH1

VT-5011U- NH1

VTS

12 Tháng

✅ Bộ điều chế VT-5011U- NH1 là thiết bị tích hợp chuyên nghiệp cao bao gồm mã hóa, ghép kênh, xáo trộn và điều chế tín hiệu. Bộ điều chế VT-5011U- NH1. Hỗ trợ 24 cổng HDMI và 512 IP đầu vào và tín hiệu ra 8 kênh RF DVB-T. ✅ Bộ điều chế VT-5011U- NH1 là một thiết bị lý tưởng cho hệ thống đầu cuối CATV, và đó là sự lựa chọn thông minh cho hệ thống TV cho khách sạn, hệ thống giải trí trong bar thể thao, bệnh viện, căn hộ…

 Bộ điều chế VT-5011U- NH1, là thiết bị tích hợp chuyên nghiệp cao bao gồm mã hóa, ghép kênh, xáo trộn và điều chế tín hiệu. Bộ điều chế VT-5011U- NH1. Hỗ trợ 24 cổng HDMI và 512 IP đầu vào và tín hiệu ra 8 kênh RF DVB-T.
 Bộ điều chế VT-5011U- NH1 là một thiết bị lý tưởng cho hệ thống đầu cuối CATV, và đó là sự lựa chọn thông minh cho hệ thống TV cho khách sạn, hệ thống giải trí trong bar thể thao, bệnh viện, căn hộ…
 Các tính năng chính.
+ 24 Đầu vào HDMI, mã hóa video MPEG-4 AVC / H.264
+ Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp tối đa 256 kênh  IP từ cổng đầu vào DATA1 (giao thức UDP & RTP)
+ Mã hóa âm thanh MPEG1 Layer II và hỗ trợ điều chỉnh âm thanh
+ Hỗ trợ 8 nhóm ghép kênh / DVB-T / ATSC điều chế --- Tùy Chọn
+ Hỗ trợ 16 MPTS IP (chỉ cổng DATA2) trên UDP, RTP / RTSP
+ Hỗ trợ đầu ra 8 MPTS IP (cổng DATA2) trên UDP, RTP / RTSP - RFB DVB-T / ATSC
+ Hỗ trợ LOGO, Caption và mã QR chèn
+ Hỗ trợ PID remapping / chính xác PCR điều chỉnh / PSI / SI chỉnh sửa và chèn
+ Kiểm soát thông qua quản lý web và cập nhật dễ dàng qua web.

Sơ đồ nguyên tắc:

 

INPUT
24 HDMI inputs

256 IP input over UDP and RTP, DATA1, RJ45—DVB-T/ATSC

RF out

Video
Resolution
Input 1920×1080_60P, 1920×1080_60i,
1920×1080_50P, 1920×1080_50i,
1280×720_60P, 1280×720_50P,
720×576_50i,720×480_60i,
Output 1920×1080_30P, 1920×1080_25P,
1280×720_30P, 1280×720_25P,
720×576_25P,720×480_30P,
Encoding MPEG-4 AVC/H.264
Bit-rate 1Mbps~13Mbps each channel
Rate Control V
GOP Structure IP…P (P Frame adjustment, without B Frame )
Audio
Encoding MPEG-1 Layer 2
Sampling rate 48KHz
Resolution 24-bit
Audio Gain 0-255 Adjustable
Bit-rate 64,128,192,224,256,320,384kbps
Multiplexing
Maximum PID 180 input per channel
Remapping
Function PID remapping ( automatically or manually)
Accurate PCR adjusting
Generate PSI/ SI table automatically
Scrambling
Maximum simulcrypt CA 4
Standard ETR289, ETSI 101197, ETSI 103197
Connection Local/remote connection
DVB-T  
Standard EN300744
FFT mode 2K,4K, 8K
Bandwidth 6M, 7M, 8M
Constellation QPSK, 16QAM, 64QAM
Guard Interval 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
FEC 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
MER ≥42 dB
RF frequency 50~960MHz, 1KHz step
RF out

8 non-adjacent carriers output

(maximum bandwidth 192MHz)

RF output level -20~ +10 dBm (87~117 dbµV), 0.1db step
Stream output
1 ASI output as mirror of one of RF output carriers

8 MPTS output over UDP and RTP/RTSP as mirror of 8 DVB-T/ATSC

carriers(Optional)

1*1000M Base-T Ethernet interface
System function
Network management (WEB)
Chinese and English language
Ethernet software upgrade
Miscellaneous
Dimension (W×L×H)
Environment
Power requirements  

Top