NODE QUANG WINERSAT WOR-750

WOR-750

WINERSAT- TAIWAN

12 Tháng

Tính năng: 2 cổng của mức sản lượng trung bình (103dBuv) 52-870MHz/87-870MHz về phía trước băng thông băng thông trở lại 5-42MHz/5-65MHz (Lựa chọn) Tình trạng giao diện giám sát tương thích với đa giao thức phạm vi nhận quang: 2 dBm đến-6dBm 15 Ampe điện đi qua chiếu sáng chống sét cho mỗi đầu vào và đầu ra giao diện.

Tính năng:

2 cổng của mức sản lượng trung bình (103dBuv) 52-870MHz/87-870MHz về phía trước băng thông băng thông trở lại 5-42MHz/5-65MHz (Lựa chọn) Tình trạng giao diện giám sát tương thích với đa giao thức phạm vi nhận quang: 2 dBm đến-6dBm 15 Ampe điện đi qua chiếu sáng chống sét cho mỗi đầu vào và đầu ra giao diện.

SPECIFICATIONS

Forward path  
RF parameter Bandwidth 45~750/870 MHz
Flatness ±0.75dB
Output level 103dBμV
Return loss >16dB
Impedance 75Ω
Test point -20 dB ±1 dB
Output port 5/8 inch
Slope 7-10 dB
Optical parameters  
Wavelength 1310 ±20 nm/1550 ±20 dB
Return loss >20dB
Input power -6 dBm to +2 dBm
Connector SC/APC standard
Link performance  
  53 dB@0 dBm input
  52 dB@-1 dBm input
  51 dB@-2 dBm input
  CSO>63dB, CTB>66dB 10km fiber, Input level:80dBμV/ch 77 NTSC CW ch+320MHz digital
Other parameters  
Operational Temp 40℃ to +60℃
Storage Temp -50℃ to +70℃
Dimensions 330 * 210 * 150 mm
Weight 5 kg
Voltage 30 VAC to 140 VAC
Power frequency 44 Hz to 66 Hz
Current (Max) 15 A
Power consumption 20 W (Max)
Return path (OPTION)  
Bandwidth 5~42 MHz or 5~65 MHz
RF return loss >16dB
Wavelength 1310 ±20 nm
Optical return loss >16dB
Flatness ±0.75 dB
Connector SC/APC
Input level 75~85 dBμV
Output power WOR-OTF (FP laser)WOR-OTD (DFB laser)L: >0.5mW, M:>1mW, H:>2mW
Return Link performance  
NPR 44 dB (FP Laser)47 dB (DFB Uncooled Laser)
Dynamic scope 25 dB (FP Laser)27 dB (DFB Uncooled Laser)
GENERAL  
Power Requirement 90~260V AC
Control Input Face RS485
Dimensions 19”(L) × 9-1/2” (W) × 1-3/4”(H)
Weight 5.8 kgs
Packing 2 Sets /Carton
 
Dicomsmarthome.com

Top