Hỗ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0988 49 1900

Tel

Tel - 024 6253 1688

Skype

Skype - Nhatvts

Email

Email - info.vtscatv@gmail.com

Hỗ trợ bán hàng

Hỗ trợ bán hàng - 0976 977 787

Thống kê

  • Đang online 47
  • Hôm nay 301
  • Hôm qua 403
  • Trong tuần 301
  • Trong tháng 7,521
  • Tổng cộng 505,110

BỘ ĐIỀU CHẾ EIGHT MOD47862DSB

MOD47862DSB

EIGHT-EU

12 Tháng

✅ Bộ điều chế tín hiệu EIGHT MOD47862DSB : chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. ✅ Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn….. ✅ Điều chế EIGHT MOD47862DSB là điều chế chuyên dụng, Tín hiệu ra đạt 100dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.

 Bộ điều chế tín hiệu EIGHT MOD47862DSB : chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..
 Bộ điều chế tín hiệu EIGHT MOD47862DSB là điều chế chuyên dụng,Tín hiệu ra đạt 100dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.
 Tần số nhanh nhẹn biên kép điều biến TV
 Bộ nhớ kênh Non-volatile
 Ổn định tinh PLL của hãng tần số
 Có thể điều chỉnh mức độ âm thanh đầu vào
 Vòng qua RF kết hợp
 Phạm vi truyền hình toàn bao phủ bởi một mô-đun
 Kết nối: Video / Audio - loại RCA socket, RF- F loại

Features: 

Model MOD 47862 DSB
RF output Level(typical)/Impedance 100dBµ V / 75Ω
  Level Adjustment 0 , -15dB
  Output Frequency Range 21 - 69 (G, H,  I,  K) 470,  862MHz;  14-78 (M, N) 470, 862MHz;  6-SR18(D) 174, 294MHz**
    E5-S20 (B) 174, 300MHz***; 1-3 (D)48, 5, 84MHz**;  E2-E4(B) 47, 68MHz***
Video input Frequency Range 20 Hz - 6 MHz
  Level/Impedance 1V ± 1dB/75Ω
Audio input Frequency Range 20 Hz - 15kHz
  Level/Impedance/Deviation* 775 mV RMS / 10kw / 50kHz
Carriers Accuracy   ±20kHz
Sound Subcarrier Frequency   5.5 MHz,  6.0 MHz,  6.5 MHz
Fine Tuning Range of Video Carrier Frequency   ±2.25 MHz max.  by 0.25 MHz step
Combining Trough Loss   <2.0dB
Frequency Range of RF Combining   47-862 MHz
Video Frequency Response   ±1dB
A/V Ratio (switchable)   12/16 dB
Amplitude Modulation Depth, Typical   75%
Signal / Noise Ratio, Weighted   ≥ 55dB
II, III Order Intermodulation Distortion   < -60 dB
Power Consumption   230V / 50Hz/2VA
Operating Temperature Range   -10º,  +50ºC
Dimensions   128 x 120 x 54mm
Weight (packed)   0.5kg

 *  Available to set standard deviation ±50kHz of sound carrier when input level 150 mV,  775mV **     Output channels are specified when sound subcarrier frequency 6.5 MHz (standard OIRT) ***  Output channels are specified when sound subcarrier frequency 5.5 MHz (standard CCIR)

Sản phẩm cùng loại

Top