Hỗ trợ trực tuyến

Email

Email - info.vtscatv@gmail.com

Hotline

Hotline - 0988 49 1900

Tel

Tel - 04 6253 1688

Hỗ trợ bán hàng

Hỗ trợ bán hàng - 0976 977 787

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 82
  • Hôm nay 636
  • Hôm qua 909
  • Trong tuần 4,069
  • Trong tháng 15,739
  • Tổng cộng 348,442

BỘ ĐIỀU CHẾ WINERSAT WSM-380SL

WSM-380SL

WINERSAT- TAIWAN

12 Tháng

 Bộ điều chế tín hiệu WINERSAT WSM-380SL : chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..  Điều chế WINERSAT WSM-380SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 118dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.

Bộ điều chế tín hiệu WINERSAT WSM-380SL :
 Điều chế WINERSAT WSM-380SL chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..

 Điều chế WINERSAT WSM-380SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 120dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.

 Tối thiểu 60 dBmV Gain Output.
 PLL kiểm soát tần số.
 Tần số 45-860MHz.
 SAW được lọc.
 Low Out-Of-Band Noise.
 âm thanh Carrier Cấp điều chỉnh.
 Tuân kênh liền kề.
 Power Supply Built-In.

Bộ điều chế tín hiệu WINERSAT WSM-380SL :
RF  
Frequency Range 45 - 860 MHz (Agile Channels)
Output Level 60 dBmV min
Audio/Video Ratio -7 to -40 dB (Adjustable)
Frequency Stability ± 5 kHz (Meets FCC Docket 21006)
Spurious Outputs -65 dBc
C/N Ratio (In-Band) >= 60 dBc
Out-Of-Band Noise -65 dBc
Output RL 9 dB
Output Impedance 75 Ohms
VIDEO  
Input Level (Adjustable) 1V p-p (Load)
Frequency Response ±1 dB
Video C/N >= 60 dBc
Video S/N >= 55 dBc
Video Modulation 0-90% Adjustable
Differential Phase ± 3° typical
Differential Gain ± 3% typical
Group Delay 75 nsec
AUDIO  
Input Level (Adjustable) 1V p-p for ±30KHz peak Deviation
Carrier Stability ± 5 kHz
Frequency Response ± 1 dB
Input Impedance High Impedance
Aural Carrier Frequency NTSC : 4.5 MHz ±5 kHz max
PAL B 5.5 MHz ±5 kHz max
PAL I 6.0 MHz ±5 kHz max
PAL D 6.5MHz ±5 kHz max
Pre-Emphasis 50usec for PAL; 75usec for NTSC
GENERAL  
Connections “F” type Rear Panel Connectors
Power Input 90-260VAC, 50/60Hz, Switching Power
Operating Temperature 0° to 50° Celsius
Dimensions 19”L × 2.25”W × 1.75”H
 

Top