BỘ ĐIỀU CHẾ TERRA MT-410

MT-410

TERRA-EU

12 Tháng

✅ Bộ điều chế tín hiệu TERRA MT-410, chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn….. ✅ Điều chế TERRA MT-410 là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 118dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.

 Bộ điều chế tín hiệu TERRA MT-410 : chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..
 Điều chế TERRA  MT-410 là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'',
 Tín hiệu ra đạt 118dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản.
 TV chuẩn B / G / D / K / I / L / Au B / G / D / K / Au stereo A2
 Dải tần số 110-862 MHz

Thông số kỹ thuật:

T Y P E MT-410
Ordering number 2881
Sections 1
TV standard B/G/D/K/I/L/Au
Frequency range 110-862 MHz
Video input frequency range 20 Hz - 6 MHz
level/impedance  1 V ± 0.1 V/75 Ω 
  frequency range 20 Hz - 15 kHz
level/impedance 775 mV/10 kΩ
level adjustment .+ 6 ÷ -6 dB by 2 dB step
  level/impedance 90 dBµV/75 Ω
level adjustment range 0 ÷ −10 dB by 1 dB step
frequency range of RF combining 47-2150 MHz
DC pass through 0.3 A
combining through loss Terr/SAT ≤ 2.5 dB
return loss ≥ 10 dB
Fine tuning range of video carrier frequenc ± 2.25 MHz max. by 0.25 MHz step
IF bandwidth 7/8 MHz
S/N ratio, weighted > 55 dB
A/V ratio 12/16 dB
IMD2/IMD3 spurious level < -60 dB
Current consumption 12 V 0.3 A
Operating temperature range 0o ÷ +50 o C
Dimensions/Weight (packed) 36x198x107.5 mm/0.9 kg

Bộ điều chế tín hiệu TERRA MT-410

T Y P E MT-410
Ordering number 2881
Sections 1
TV standard B/G/D/K/I/L/Au
Frequency range 110-862 MHz
Video input frequency range 20 Hz - 6 MHz
level/impedance  1 V ± 0.1 V/75 Ω 
  frequency range 20 Hz - 15 kHz
level/impedance 775 mV/10 kΩ
level adjustment .+ 6 ÷ -6 dB by 2 dB step
  level/impedance 90 dBµV/75 Ω
level adjustment range 0 ÷ −10 dB by 1 dB step
frequency range of RF combining 47-2150 MHz
DC pass through 0.3 A
combining through loss Terr/SAT ≤ 2.5 dB
return loss ≥ 10 dB
Fine tuning range of video carrier frequenc ± 2.25 MHz max. by 0.25 MHz step
IF bandwidth 7/8 MHz
S/N ratio, weighted > 55 dB
A/V ratio 12/16 dB
IMD2/IMD3 spurious level < -60 dB
Current consumption 12 V 0.3 A
Operating temperature range 0o ÷ +50 o C
Dimensions/Weight (packed) 36x198x107.5 mm/0.9 kg

 

Top