Hỗ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0988 49 1900

Tel

Tel - 024 6253 1688

Skype

Skype - Nhatvts

Email

Email - info.vtscatv@gmail.com

Hỗ trợ bán hàng

Hỗ trợ bán hàng - 0976 977 787

Thống kê

  • Đang online 51
  • Hôm nay 307
  • Hôm qua 403
  • Trong tuần 307
  • Trong tháng 7,527
  • Tổng cộng 505,116

BỘ ĐIỀU CHẾ WINERSAT WAM-860SL

WAM-860SL

WINERSAT- TAIWAN

12 Tháng

✅ Bộ điều chế tín hiệu Winersat WAM 860SL : chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. ✅ Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn….. ✅ Điều chế Winersat WAM 860SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 118dB.

 Bộ điều chế tín hiệu Winersat WAM 860SL: chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..
 Điều chế Winersat WAM 860SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 118dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản, tín hiệu tới các tivi đẹp, rõ nét. Có thể điều chỉnh tần số ra : 47~860MHz
 Điều chế Winersat WAM 860SL nhập khẩu chính thức, có đầy đủ giấy chứng nhận C/O, C/Q.

                                                                                                                            

RF  
Output Frequency Range 47~860 MHz Adjustable
Output Level WAM-860SL 60dBmV Typical
Output Level Range 15dB, Continuously Adjustable
V/A Carrier Power Ratio -9~-30dB Continuously Adjustable
Spurious Harmonics 55dB below Video Carrier
Output Impedance 75 Ω
Frequency Accuracy / Stability within ± 5KHz
RF Output Return Loss 22dB
Video Modulation Depth Indicator Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical
IF  
IF Output Level 28dBmV (Video Carrier)
Video IF Carrier Frequency NTSC : 45.75 MHzPAL-B : 38.9 MHzPAL-D : 38 MHzPAL-I : 38 MHz
Audio IF Carrier Frequency NTSC : 41.25 MHzPAL-B : 33.4 MHzPAL-D : 31.5 MHzPAL-I : 32 MHz
VIDEO  
Input Level Factory Set for 87.5% Modulation
Input Type Composite Video Negative Sync.
Video Frequency Response ±1.5dB
Modulation Range 0~95% Adjustable
Input Impedance 75 Ω
AUDIO  
Input Level 400mVp-p for ± 25KHz Dev.
Audio Frequency NTSC : 4.5 MHz ± 3KHz above VideoPAL-B: 5.5 MHz ± 3KHz above VideoPAL-D:6.5 MHz ± 3KHz above Video
Audio Harmonic Distortion 0.5%
Audio Frequency Response ± 0.5dB
Input Impedance Hi-Z
BTSC Stereo / Mono(*) Field Defeatable Audio Pre-emphasis for BTSC Baseband Inputs
Audio Overmodulation LED Indicator 25KHz ± 2KHz
GENERAL  
Power Requirement 90~260V AC Switching 50 / 60 Hz
Temperature Range 0~50 ℃
Rear Panel Connectors F-Type (Video In, IF Out, IF In and RF Out) RCA Type (Audio In)
Real size of the unit 482 (W) x 283(D) x 44.5(H) mm,
Measurement 537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm,
Packing 1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kgs
   

Sản phẩm cùng loại

Top